Hotline: 0971.504.795 – 0865.494.368 – Email: hungphatsongphuong@gmail.com
Cửa hàng
-
- Chất liệu: Thép ống SS400
- Độ dày phổ biến: T3.5-4.0mm
- Ren tiện sâu: 1.9 – 2.0 mm
- Con tán: D53/60mm hoặc Tán đúc
- Bề mặt: Mạ kẽm; sơn
-
- Chiều dài : 6 mét/cây – nhận đặt hàng theo yêu cầu (3, 6, 9, 12 mét)
- Độ dày : từ 1 mm đến 4 mm
- Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng
- Xuất xứ : Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
- Trọng lượng: 14-40/cây
-
- Chiều dài : 6, 9, 12 mét/cây
- Độ dày : từ 1.0 đến 6.0 mm
- Tiêu chuẩn : ATSM, GOST, BS, GB, JIS, EN, DIN,….
-
- Chiều dài: 1.5, 2, 2.5, 3, 3.5, 4…
- Chất liệu: Thép ống D49
- Ren thuận nghịch: D34*500*3mm
- Base liên kết xoay 180 độ: Thép tấm 5mm
- Bề mặt: mạ kẽm, sơn dầu
-
- Cây chống tăng kẽm : 3.5m, 4m, 4.5m, 5m
- Đường kính ruột: Ø 49, vỏ Ø 60
- Chiều dài x độ dày: ( 1.8ly, 2ly)
- Chủng loại : mạ kẽm, sơn dầu
- Màu sắc : kẽm sáng, bạc kẽm, vàng cam
-
Cốp pha cột tròn
- Nguyên liệu: Thép
- Mặt tole: 2mm
- Khung xương: V4 với độ dày 4mm
- Thanh giằng: sử dụng V5, độ dày 4mm.
- Bu lông: dùng để khóa các liên kết lại với nhau
Cốp pha cột vuông
- Nguyên liệu: Thép
- Độ dày mặt tole: 2mm.
- Chiều cao: 900mm, 1200mm, 1500mm, 1800mm.
- Chiều rộng: 100mm – 600mm.
- Thanh la: 2,5mm.
-
- Chất liệu: Thép Q42
- Chiều dài phổ biến: 1.7m, 1.53m
- Độ dày: 2 ly
- Mức tải trọng: tối đa 4 tấn
- Công nghệ hàn: Co2
-
- Chiều dài: 1500mm, 1600mm, 1800mm, 2000mm…
- Chiều rộng: 300mm, 360mm, 380mm…
- Độ dày: 1ly; 1,2ly; 1,4ly…
- Bề mặt: mạ kẽm, nhúng kẽm…
- Thiết bị an toàn: móc khóa 2 đầu
-
- Chiều dài: 1.98m
- Loại thép: Thép ống D21
- Đường kính ống: Ø21
- Bề mặt: Mạ kẽm lạnh
- Độ dày: 1.1mm, 1.2mm, 1.4mm
- Trọng lượng: 2,8kg/cặp
-
- Kích tăng rỗng: D34 mm (Ø34)
- Kích tăng đặc: D32 mm (Ø34)
- Chiều dài: 500mm
- Bề mặt: Sơn chống rỉ – độ bền cao – ăn mòn thấp
- Trọng lượng tiêu ren: 2.0 kg/ 1 cây
- Nguyên liệu sản xuất: Thép cao cấp
-
- Chất liệu: Thép ống phi 42
- Độ dày: 2mm
- Chiều dài: 1200mm
- Chiều rộng: 0.8m
- Công nghệ hàn: CO2
- Chủng loại: Mạ kẽm – Sơn Dầu
- Màu Sắc: Kẽm – Cam
-
- Nguyên liệu: thép ống Ø42 x 2mm (dày 2 ly)
- Chiều dài: 0.45m, 0.95m, 1.15m và 1.45m
- Nêm giằng: 4mm
- Công nghệ sản xuất: hàn CO2
- Bề mặt: sơn – mạ kẽm
-
- Chất liệu: Thép Ø49
- Chiều cao: 1000 – 1500 – 2000 – 2500mm – 3000mm
- Độ dày: 2,0mm.
- Tai giằng: 4,0mm
- Bề mặt: sơn dầu, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
-
Giằng xiên 0.9m (1.75)
- Độ dày: Φ33.5 x 2.5mm
- Chiều dài: 1.75m
- Trọng lượng 4.38 kg
Giằng xiên 1.2m (1.92)
- Độ dày: Φ33.5 x 2.5mm
- Chiều dài: 1.92m
- Trọng lượng: 4.67 kg
Chất liệu: Thép cao cấp
Bề mặt: mạ kẽm, kẽm nhúng nóng
-
- Chất liệu: Thép ống
- Độ dày: Ø42/48 x 2mm (dày 2 ly)
- Chiều dài: L=0.6m; 1.2m; 1.5m; 1.8m; 2.0m
- Nêm giằng: T6mm/8mm
- Bề mặt: Sơn; mạ kẽm; mạ kẽm nhúng nóng
- Trọng lượng: 3.2-4.2 kg
-
- Chất liệu: Thép carbon
- Bề mặt: mạ kẽm/kẽm nhúng nóng
- Độ dày: 48.3 x 2.5/2.8/3.0/3.2mm
- Chiều dài: L1500, 2000, 2500, 3000mm
























